Game Kiếm Hiệp 2009 Tái Hiện Nguyên Bản Trên Mobile
Quyết định số 50/QĐ-PTTH&TTĐT ngay 25 tháng 02 năm 2025
Quyết định số 50/QĐ-PTTH&TTĐT ngay 25 tháng 02 năm 2025
[Update] Điều chỉnh cân bằng phái
2025-11-14 21:28:11
Sau 1 thời gian ra mắt, nhận được rất nhiều đóng góp từ các vị đại hiệp, BQT xin thông báo sẽ có đợt điều chỉnh cân bằng phái lần 1 :
Thời gian điều chỉnh : 17h ngày 17/11
Nội dung điều chỉnh :
| Môn phái | Kỹ năng | Điều chỉnh |
| Thiếu Lâm | A La Hán Thần Công | Tăng khả năng phản dame bản thân 5% - 20% thành 10% - 40% Tăng khả năng phản dame đồng đội 3% - 10% thành 5% -20% |
| Phá giới đao pháp | Phát huy lực tấn công cơ bản 55% thành 45% | |
| Thiên trúc tuyệt đao | Phát huy lực tấn công cơ bản 24% - 44% thành 35% - 55% Vật công 100% - 200% thành từ 80% - 126% Vật công điểm 976 - 1876 thành 488 - 937 |
|
| Phục ma côn pháp | Lực tấn công cơ bản 55% thanh 100% Vật công điểm 300 - 660 thanh 450 đến 759 Vật công 85% - 120% thành 85% - 180% |
|
| Thất tinh la sát côn | Phát huy lực tấn công cơ bản 45%- 57% thành 73% - 115% Vật công 150% - 250% thành 122% - 192% Vật công điểm 946 - 1816 thành 472 - 907 |
|
| Thiên Vương | Dương quan tam điệp | Phát huy lực tấn công cơ bản 40% thành 50% |
| Truy tinh trục nguyệt | Phát huy lực tấn công cơ bản 12% - 32% thành 28% - 44% Vật công 25% - 50% thành 60% - 99% Vật công điểm : 332 - 639 thành 415 - 798 |
|
| Truy phong quyết | Phát huy lực tấn công cơ bản 40% thành 75% | |
| Thiên vương bản sinh | bỏ trạng thái vô địch chỉ miễn nhiễm thọ thương và miễn sát thương | |
| Thừa long quyết | Phát huy lực tấn công cơ bản : 30% - 60% thành 45% - 71% Vật công điểm 316 - 606 thành 157 - 302 |
|
| Trảm long quyết | phạm vi 1600 xuống còn 500 | |
| Đường Môn | Thiên la địa võng | Phát huy lực tấn công cơ bản : 90% thành 65% |
| Bạo vũ lê hoa | Phát huy lực tấn công cơ bản 38% - 54% thành 28% - 44% | |
| Tang mộc đinh | Phát huy lực tấn công cơ bản 60% - 80% thành 70% - 100% Độc công điểm 60 - 88 thành 70 - 100 |
|
| Xuyên Vân Tiễn | Phát huy lực tấn công cơ bản 30% - 60% thành 110% -165% Độc công điểm 25 - 45 thành 110 - 165 |
|
| Ngũ Độc | Bách độc xuyên tâm | Phát huy lực tấn công cơ bản 55% thành 45% Độc công điểm 80 - 188 thành 80 -118 |
| Huyền âm trảm | Phát huy lực tấn công cơ bản 30% - 44% thành 24% - 38% Độc công điểm 35 - 115 thành 35 - 55 |
|
| Ngũ độc chưởng pháp | Tăng độc công điểm 2 - 20 thành tăng độc công điểm 2 - 40 | |
| Thiên canh địa sát | Phát huy lực tấn công cơ bản : 80% thanh 90% Độc công điểm : 100 - 157 thành 220 - 315 |
|
| Bi ma huyết quang | chí mạng (- 10) - (- 100) thành (-15) - (-200) | |
| Âm phong thực cốt | Phát huy lực tấn công cơ bản 33% - 49% thành 28%- 44% Độc sát : 61 - 101 thành 175 - 275 |
|
| Thiên thù canh độc | Độc sát 50 - 77 thành 140 - 220 | |
| Thùy Yên | Thúy yên kiếm pháp | Băng công nội tăng 100 - 1500 thành 15 - 300 |
| Bích hải triều sinh | Băng công điểm từ 560 - 794 thành 360 - 594 | |
| Băng tâm tiên tử | Phát huy lực tấn công cơ bản 52% - 76% thành 42% - 66% Băng công điểm: 836 -1676 thành 189 - 363 |
|
| Phong tuyết băng thiên | Phát huy lực tấn công cơ bản 25% - 37% thành 24%- 38% Băng công điểm 836 - 1676 thành 141 - 272 |
|
| Băng ngọc tâm lăng | Giãn cách thi triển 10s thành 30s | |
| Băng tung vô ảnh | Băng công 552 - 1060 thanh 220 - 423 Lực tấn công cơ bản 25%- 38% thanh 23%- 36% |
|
| Cái Bang | Cái bang chưởng pháp | Hỏa công nội 50 - 500 thành 30 - 1070 |
| Phi long tại thiên | Phát huy lực tấn công cơ bản 2%-13% thành 10%- 16% Hỏa công 540 - 823 thành 220 - 423 Khi tấn công có 30% đánh ra Long chiến vũ dã |
|
| Long chiến vũ dã | Phát huy lực tấn công cơ bản 5% - 25% thành 70% - 110% Hỏa công 550 - 1025 thành 1400 - 3300 |
|
| Cái bang bổng pháp | Vật công ngoại 50% - 200% thành 10% - 150% | |
| Bổng đả ác cẩu | Phát huy lực tấn công cơ bản 60% thành 90% Hỏa công 524 - 806 thành 224 - 566 Vật công 90% - 170% thành 50% - 115% |
|
| Thiên hạ vô cẩu | Phát huy lực tấn công cơ bản 31%- 46% thành 27% - 42% Hỏa công 692 - 1328 thành 173 - 332 |
|
| Thiên Nhẫn | Thiên nhẫn mâu pháp | Tốc độ xuất chiêu hệ ngoại công : 5 - 15 thành 10 - 35 |
| Liệt hỏa tình thiên | Phát huy lực tấn công cơ bản 60% thành 75% - 104% Vật công 15 - 55 thành 50 - xxx Hỏa công 201 - 480 thanh 630 -xxx |
|
| Vân long kích | Phát huy lực tấn công cơ bản 35% - 55% thành 73% - 115% Vật công 630 - 1410 thanh 630 - 1210 |
|
| Nghiệp hỏa phần thành | Hỏa công 376 - 1005 thành 94 - 181 | |
| Thôi sơn điền hải | Hỏa công 71 - 178 thành 142 - 357 | |
| Thiên ngoại lưu tinh | Phát huy lực tấn công cơ bản : 66% - 98% thành 56% - 88% | |
| Võ Đang | Vô ngã vô kiếm | Phát huy lực tấn công cơ bản : 70% thanh 35% |
| Thiên địa Vô cực | Phát huy lực tấn công cơ bản 26% - 55% thành 31% - 49% | |
| Thuần dương vô cực | duy trì 15s - 30s thành 10s - 20s | |
| Tam hoàn sáo nguyệt | Phát huy lực tấn công cơ bản 35% thành 25% | |
| Côn Lôn |
Cuồng lôi sậu điện |
Phát huy lực tấn công cơ bản : 60% thành 85% Lôi công 370 - 512 thành 463 -640 |
| Nhất khí tam thanh | Vật công ngoại 15% - 150% thành 15% - 200% | |
| Ngạo Tuyết Tiếu Phong | Phát huy lực tấn công cơ bản 55% - 81% thành 45% - 71% | |
| Tiếu phong tam liên kích | Phát huy lực tấn công cơ bản 5% - 15% thành 14% - 22% Lôi công 697 - 1004 thành 236 - 453 |
|
| Thiên tế tấn lôi | Phát huy lực tấn công cơ bản 80% thành 45% Lôi công 320 - 605 thành 640 - 1611 |
|
| Lôi động cửu thiên | Phát huy lực tấn công cơ bản 132% - 202% thành 122% - 192% Lôi công 6834 - 9444 thành 1417 - 2722 |
|
| Minh Giáo | Long thôn thức | Phát huy lực tấn công cơ bản 13% - 33% thành 56% - 88% Độc công 140 - 220 thành 70 - 110 duy trì 1s |
| Vạn vật câu phần | Phát huy lực tấn công cơ bản 80% thành 100% Độc sát 300 - 450 thành 500 - 830 |
|
| Vạn vật câu phần phát tán | Phát huy lực tấn công cơ bản 80% thành 100% Độc sát 175 - 325 thành 375 -620 |
|
| Thánh hỏa liêu nguyên | Phát huy lực tấn công cơ bản 73% - 113 thành 70 - 110 | |
| Đoàn Thị | Nhất chỉ càn khôn | Vật công 30% - 80% thành 50% - 145% Băng công 285 - 467 thành 570 - 934 |
| Càn dương thần chỉ | Lực tấn công cơ bản 12%- 32% thành 45% - 71% Băng công 347 - 566 thành 346 - 665 |
|
| Băng kiếp chỉ | Phát huy lực tấn công cơ bản : 23% - 39% thanh 45% - 71% Vật công 35% - 55% thành 70% - 110% Băng công 205 - 393 thành 409 - 786 Giãn cách thi triển 30s |
|
| Bá Đao |
Bá đao tâm pháp |
Vật công nội 50 - 1300 thành 10 - 500 |
| Phí huyết nhẫn | Tăng vật công nội 10% - 33% thành 5% - 20% | |
| Nhất ky đương thiên | Vật công 1302 - 2817 còn 850 - 1832, Tỉ lệ thọ thương 5% - 30% còn 5% - 20% |
|
| Vọng trần mạc cấp | xác xuất thọ thương 5- 30 thành 5 - 20 | |
| Huyết nhẫn thuẫn | Giãn cách thi triển 30s - 15s còn 30s - 30s Huyết ẩm đao quang 5s kích hoạt thành 7s kích hoạt 1 lần |
Lưu ý :
Sẽ có đợt điều chỉnh mật tịch với nội dung : Chỉnh lại điểm hỗ trợ chỉ số cơ bản của mật tịch theo từng phái . Chỉ số hỗ trợ cơ bản sẽ giảm đi, và được phân bổ theo từng mật tịch từng phái